Lợi Thế Cốt Lõi Của Chúng Tôi:
1. Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ
2. Hiệu suất chất lượng cao (High-Q)
3. Khả năng loại bỏ tín hiệu ngoài dải mạnh
4. Hiệu năng ổn định và có thể lặp lại
5. Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng
6. Thiết kế tùy chỉnh linh hoạt
Giới thiệu sản phẩm:
Bộ lọc thông dải dạng buồng RSN3050F200HCA là một sản phẩm hiệu suất cao hoạt động ở tần số 3050 MHz, được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống vô tuyến tần số cao (RF) và truyền thông không dây tiên tiến, làm việc trong dải tần 2,95–3,15 GHz. Sản phẩm sở hữu tổn hao chèn thấp (≤2,5 dB), độ gợn dải thông xuất sắc (≤1,0 dB) và hệ số phản xạ sóng đứng (VSWR) ổn định ở mức ≤1,5:1, đảm bảo tính toàn vẹn của tín hiệu và hiệu quả truyền dẫn vượt trội trong các ứng dụng yêu cầu khắt khe. Khả năng loại bỏ tín hiệu ngoài dải tuyệt vời của bộ lọc—đạt tới mức suy giảm 60 dB tại các tần số gây nhiễu quan trọng—giúp triệt tiêu hiệu quả các tín hiệu không mong muốn và giảm thiểu nhiễu kênh liền kề, do đó rất phù hợp cho các thiết kế đầu cuối RF (RF front-end) đòi hỏi độ tin cậy cao. Cấu trúc buồng nhỏ gọn, trở kháng phối hợp 50 Ω và dải nhiệt độ làm việc rộng từ -40°C đến +70°C còn hỗ trợ triển khai hiệu quả trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt và ngoài trời.
Ứng Dụng Điển Hình
Được thiết kế dành cho cơ sở hạ tầng không dây hiện đại, bộ lọc dải thông RSN3050F200HCA được sử dụng rộng rãi trong thiết bị truyền thông 5G, mạng LTE riêng, trạm gốc không dây, hệ thống truyền thông vi sóng, ứng dụng radar, thiết bị đo kiểm RF và các thiết bị không dây công nghiệp hoạt động ở dải tần khoảng 3 GHz. Sự kết hợp giữa độ chọn lọc cao và khả năng triệt nhiễu mạnh khiến bộ lọc này đặc biệt phù hợp với các nhà sản xuất thiết bị viễn thông, nhà tích hợp hệ thống và các nhà phát triển module RF OEM nhằm nâng cao độ nhạy của bộ thu cũng như hiệu năng tổng thể của hệ thống. Đây là lựa chọn tuyệt vời dành cho khách hàng B2B yêu cầu giải pháp lọc RF đáng tin cậy cho các hệ thống kết nối không dây thế hệ mới và các hệ thống truyền thông trọng yếu.
Thông số kỹ thuật
| Món hàng | Thông số kỹ thuật |
| Tần số trung tâm [fo] | 3050 MHz |
| Băng thông [BW] | Fo ± 100 MHz [2950–3150 MHz] |
| Tổn hao chèn trong băng thông | ≤2,5dB |
| Dao động trong dải thông | ≤1,0 dB |
| Hệ số phản xạ điện áp đứng trong dải thông (S11, S22) | ≤1.5:1 |
| Sự suy giảm | ≥ 60 dB tại 2450 MHz |
| ≥ 45 dB tại 2750 MHz | |
| ≥ 23 dB tại 2870 MHz | |
| ≥ 60 dB tại 3650 MHz | |
| ≥ 45 dB tại 3350 MHz | |
| ≥ 23 dB tại 3230 MHz | |
| ≥ 50 dB tại 4000–5000 MHz | |
| ≥40 dB@5000–5500 MHz | |
| Trở kháng vào/ra | 50Ω |
| Nhiệt độ hoạt động | -40℃~70℃ |

