Lợi Thế Cốt Lõi Của Chúng Tôi:
1. Hỗ trợ kỹ thuật nhanh từ các chuyên gia RF giàu kinh nghiệm
2. Các thành phần RF đáng tin cậy được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu cao
3. Dịch vụ sản xuất OEM và ODM linh hoạt
4. Khả năng mô phỏng chuyên nghiệp và tối ưu hóa RF
5. Phản hồi nhanh các thắc mắc kỹ thuật trong vòng 24 giờ
Giới thiệu sản phẩm:
Bộ lọc dải thông RF RSC-B5250-190PA 5,25 GHz là sản phẩm hiệu suất cao, được thiết kế nhằm chọn tín hiệu một cách đáng tin cậy và giảm nhiễu trong các hệ thống viễn thông không dây và vi ba. Với tần số trung tâm 5250 MHz và độ rộng dải thông 190 MHz bao phủ dải tần 5155–5345 MHz, bộ lọc này đạt tổn hao chèn thấp ≤3,5 dB, tỷ số sóng đứng điện áp (VSWR) ≤1,5:1 và trở kháng đầu vào/đầu ra 50 Ω để truyền tín hiệu RF hiệu quả. Khả năng lọc có độ chọn lọc cao giúp đạt mức suy giảm lên đến ≥70 dB tại khoảng cách ±250 MHz so với tần số trung tâm, từ đó giảm thiểu tín hiệu ngoài dải không mong muốn và nâng cao hiệu năng tổng thể của hệ thống. Kích thước nhỏ gọn 40 × 17 × 8 mm, giao diện 2 chân có đường kính Ø0,5 mm cùng dải nhiệt độ hoạt động rộng từ −40°C đến +70°C khiến sản phẩm phù hợp để tích hợp vào các ứng dụng RF đòi hỏi khắt khe về không gian lắp đặt và điều kiện vận hành.
Các ứng dụng điển hình của bộ lọc dải thông RSC-B5250-190PA dải tần 5250 MHz bao gồm các hệ thống truyền thông không dây 5 GHz, đầu cuối RF cho WLAN và Wi-Fi, các liên kết không dây điểm-điểm, thiết bị truyền thông vi sóng, các mô-đun bộ thu phát RF, các hệ thống lọc tín hiệu và giảm nhiễu, cũng như thiết bị kiểm tra và đo lường RF. Sự kết hợp giữa tổn hao chèn thấp, khả năng loại bỏ mạnh tín hiệu ngoài dải, thiết kế cơ học nhỏ gọn và tương thích với trở kháng 50 ôm khiến sản phẩm này trở thành một giải pháp lọc thực tiễn cho các hệ thống RF thương mại và công nghiệp yêu cầu hiệu suất ổn định quanh dải tần 5,25 GHz.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Tần số trung tâm [fo] | 5250 MHz |
| Băng thông [BW] | 190 MHz |
| Tổn hao chèn trong băng thông | ≤3,5 dB |
| Gợn sóng | < 2,5 dB |
| VSWR | ≤1.5:1 |
| Sự suy giảm | ≥ 5 dB tại fo ± 100 MHz |
| ≥ 30 dB tại fo ± 140 MHz | |
| ≥ 50 dB tại fo ± 180 MHz | |
| ≥ 70 dB tại fo ± 250 MHz | |
| Trở kháng vào/ra | 50Ω |
| Nhiệt độ hoạt động | -40℃~70℃ |
| Loại Giao diện | 2 chân, φ0,5 |
| L*W*H | 40 mm × 17 mm × 8 mm |

